Bảng giá
Sàng lọc gen lặn các bệnh phổ biến.
Các gói xét nghiệm icuple
|
pigeon
|
seagull
|
||
|---|---|---|---|
Phạm vi xét nghiệm |
Phổ biến |
||
Thiếu máu tán huyết alpha |
|||
Thiếu máu tán huyết beta |
|||
Thiếu men G6PD |
|||
Phenylketone niệu |
|||
Galactosemia
| |||
Bệnh Wilson |
|||
Bệnh Pompe |
|||
Vàng da ứ mật do thiếu citrin |
|||
Rối loạn sinh dục nam |
|||
Xơ nang |
|||
Bệnh Fabry |
|||
Bệnh Tay-Sachs |
|||
Tăng axit glutaric máu loại II |
|||
Suy giáp bẩm sinh |
|||
Thiếu men 21-hydroxylase |
|||
Hội chứng Pendred/Mất thính giác không hội chứng |
|||
Thiếu carnitine nguyên phát |
|||
Bệnh Niemann-Pick loại A/B |
|||
Teo cơ tủy sống kèm suy hô hấp loại 1; Bệnh Charcot-Marie-Tooth loại 2S |
|||
Suy hệ thần kinh liên kết NST X (X-ALD) |
|||
Thiếu ornithine transcarbamylase |
|||
Thận đa nang thể lặn |
- | ||
Tăng insulin có tính gia đình |
- | ||
Thiếu máu Fanconi nhóm A |
- | ||
Ly thượng bì bóng nước |
- | ||
Bệnh Krabbe |
- | ||
Tăng sản thượng thận |
- | ||
Teo cơ tủy SMA |
- | ||
Bệnh Gaucher |
- | ||
Homocystin niệu |
- | ||
Máu khó đông A,B |
- | ||
Tyrosin máu I, II, III |
- | ||
Siro niệu IA, IB |
- | ||
Thiếu Biotinidase |
- | ||
Hội chứng Achalasia-Addisonianism-Alacrima |
- | ||
Hội chứng Antley-Bixler |
- | ||
....................... |
- | ||
Thiểu năng trí tuệ liên kết NST X, liên quan ZNF711 |
- | ||
|
Đặc điểm gói dịch vụ
|
|||
Số bệnh liên quan |
21 | 526 | |
Thời gian (ngày) |
7 | 30 | |
Phương pháp |
PCR, NGS | PCR, NGS |
Lưu ý
- Xem danh sách bệnh đầy đủ tại Phạm vi xét nghiệm icuple
- Giá tiền tính bằng VND và chưa bao gồm VAT
- Thời gian có kết quả được tính bằng ngày làm việc, không tính ngày thu mẫu và ngày trả kết quả, không tính ngày thứ Bảy, CN và ngày Lễ theo luật định
- Mẫu thu 2ml máu tĩnh mạch trong ống EDTA